Trang chủ Giới thiệu Tin tức Liên hệ Tuyển dụng English
Dịch vụ tài khoản
Dịch vụ thẻ ATM
Tiền gửi có kì hạn
Dịch vụ Séc và Ngoại tệ
Dịch vụ chuyển tiền
Dịch vụ Bảo lãnh
Tài trợ Xuất Nhập Khẩu
Cho vay Doanh Nghiệp
Cho vay Cá nhân
Ngân hàng điện tử
Biểu phí
Lãi suất & tỉ giá
Câu hỏi thường gặp
  Tỉ giá
NT TM CK
AUD 16744 16850
CAD 17404 17547
CHF 22797 22960
CNY 0 3323
DKK 0 3467
EUR 26129 26260
GBP 29408 29602
HKD 2925 2946
JPY 195 202
MYR 0 5512
NZD 0 15853
SEK 0 2518
SGD 16701 16824
THB 627 689
USD 23230 23260
http://www.publicbankgroup.com
http://vidpublicbank.com.vn/Category.aspx?cat=2
http://vidpublicbank.com.vn/Category.aspx?cat=12&pro=25
Tổng số lượt truy cập
3051955

  1. Tài khoản tiền gửi
  2. Chuyển tiền và thu đổi ngoại tệ
  3. Nhờ thu
  4. L/C và Bảo lãnh
II/ CHUYỂN TIỀN  
1. Chuyển tiền trong nước  
1.1. Chuyển khoản trong cùng chi nhánh PBVN Miễn phí
1.2. Chuyển khoản giữa các chi nhánh trong hệ thống PBVN Miễn phí
1.3. Chuyển tiền về tài khoản tại PBVN Miễn phí
1.4. Chuyển khoản ngoài hệ thống PBVN  
     1.4.1. VND  
1.4.1.1. Đối với khoản tiền dưới 500 triệu VND  
a. Khách hàng có tài khoản  
     + Trong cùng tỉnh/thành phố VND10K
     + Khác tỉnh/thành phố 0.02% tối thiểu VND20K (chuyển tiền khẩn tính theo phí chuyển tiền giá trị cao tại mục 1.4.1.2)
b. Khách hàng không có tài khoản  
     + Trong cùng tỉnh/thành phố VND20K
     + Khác tỉnh/thành phố 0.05% tối thiểu VND20K
(chuyển tiền khẩn tính theo phí chuyển tiền giá trị cao tại
mục 1.4.1.2)
   
1.4.1.2.  Đối với khoản tiền từ 500 triệu Đồng trở lên   
a. Khách hàng có tài khoản  
     + Trong cùng tỉnh/thành phố 0.02% tối thiểu VND20K tối đa VND500K
     + Khác tỉnh/thành phố 0.05% tối thiểu VND25K  tối đa VND1000K
b. Khách hàng không có tài khoản  
     + Trong cùng tỉnh/thành phố 0.03% tối thiểu VND25K  tối đa  VND1000K
     + Khác tỉnh/thành phố 0.1% tối thiểu VND30K  tối đa VND1000K
1.4.2. USD và các loại ngoại tệ khác  
a. Khách hàng có tài khoản  
   + Trong cùng tỉnh/thành phố USD2.00/món
   +  Khác tỉnh/thành phố 0.1%  tối thiểu USD2  tối đa USD50
b. Khách hàng không có tài khoản  
   + Trong cùng tỉnh/thành phố USD3.00/món
   + Khác tỉnh/thành phố 0.1%  tối thiểu USD2  tối đa USD100
1.5. Phí tra soát  
     1.5.1. VND VND20K/ món
     1.5.2. USD USD2.00/ món
2. Chuyển tiền quốc tế  
2.1.  Chuyển tiền đến  
      2.1.1. Khách hàng có tài khoản 0.1% tối thiểu USD5,  tối đa  USD100
      2.2.2. Khách hàng không có tài khoản 0.1% tối thiểu USD5,  tối đa USD150
     2.2.3. Khách hàng cá nhân (Theo quyết định số 170/1999/QD-Ttg) 0.05%  tối thiểu USD2, tối đa USD50
2.2. Chuyển tiền đi nước ngoài  
     2.2.1. Chuyền tiền thông thường cho khách hàng có tài khoản Từ  0.15% tối thiểu USD5 (*)
     2.2.2. Khách hàng không có tài khoản Từ  0.2% tối thiểu USD5 (*)
2.3. Hối phiếu  
     2.3.1. Phí phát hành Từ 0.15%  tối thiểu USD5 (*)
     2.3.2. Phí hủy USD25/món
(Đối với các khoản chuyển tiền, các chi phí phát sinh như phí phải trả cho nước ngoài, điện phí, phí điện tín sẽ được thu thêm)  
2.4. Phí tra soát USD10/món + phí của NH đại lý (nếu có)

Trụ sở chính:Tầng 1,10 và 11, Tòa nhà Hanoi Tungshing Square, số 2 Ngô Quyền,Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại:+84-24-39438999 - Fax:+84-24-39439005- Email:customerservice@publicbank.com.vn

Copyright © 2016 Public Bank Vietnam Limited ALL RIGHTS RESERVED