Trang chủ Giới thiệu Tin tức Liên hệ Tuyển dụng English
Dịch vụ tài khoản
Dịch vụ thẻ ATM
Tiền gửi có kì hạn
Dịch vụ Séc và Ngoại tệ
Dịch vụ chuyển tiền
Dịch vụ Bảo lãnh
Tài trợ Xuất Nhập Khẩu
Cho vay Doanh Nghiệp
Cho vay Cá nhân
Ngân hàng điện tử
Biểu phí
Lãi suất & tỉ giá
Câu hỏi thường gặp
  Tỉ giá
NT TM CK
AUD 16890 16998
CAD 17246 17377
CHF 22671 22815
CNY 0 3409
DKK 0 3539
EUR 26651 26777
GBP 30118 30326
HKD 2887 2908
JPY 195 202
MYR 0 5645
NZD 0 15534
SEK 0 2540
SGD 16648 16770
THB 613 674
USD 22975 23005
http://www.publicbankgroup.com
http://vidpublicbank.com.vn/Category.aspx?cat=2
http://vidpublicbank.com.vn/Category.aspx?cat=12&pro=25
Tổng số lượt truy cập
2914147

  1. Tài khoản tiền gửi
  2. Chuyển tiền và thu đổi ngoại tệ
  3. Nhờ thu
  4. L/C và Bảo lãnh
IV/ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI  
1. Đổi ngoại tệ mặt  
1.1. Đổi mệnh giá lớn sang mệnh giá nhỏ Miễn phí
1.2. Đổi mệnh giá nhỏ sang mệnh giá lớn 3.00%
2. Mua bán ngoại tệ Theo thỏa thuận
   
V/ TÍN DỤNG CHỨNG TỪ  
1. Thư tín dụng xuất khẩu  
1.1. Thông báo thư tín dụng  
     1.1.1. Khách hàng có TK USD20/món 
     1.1.2. Khách hàng không có TK  USD30/món 
1.2. Thông báo tu chỉnh thư tín dụng  
     1.2.1. Khách hàng có TK USD10/món 
     1.2.2. Khách hàng không có TK  USD20/món 
1.3. Kiểm tra bộ chứng từ:  
     1.3.1. Chứng từ xuất trình tại PBVN Free
     1.3.2. Chứng từ được kiểm tra tại PBVN nhưng xuất trình  USD20/bộ chứng từ
     tại ngân hàng khác  
1.4. Thanh toán/chiết khấu thư tín dụng - trả ngay/trả chậm/thanh toán chậm 0.2%tối thiểu USD10 tối đa USD200
1.5. Xác nhận thư tín dụng Theo thỏa thuận
1.6. Phí thông báo trước USD10/món 
1.7. Thư tín dụng chuyển nhượng Theo thỏa thuận
2. Thư tín dụng nhập khẩu  
2.1. Phát hành thư tín dụng  
2.1.1. Kí quỹ  toàn phần bằng tiền gửi/tiền gửi có kỳ hạn với PBVN
0.1% p.m.(min. USD20 )
2.1.2. L/C kí quỹ bằng Thư bảo lãnh/Bảo lãnh dự phòng
0.1% p.m.(min. USD20 )
2.1.3.  L/C kí quĩ bằng tài sản đảm bảo khác (được PBVN chấp thuận) 0.125% p.m. (min. USD20)
2.2. Tăng giá trị thư tín dụng Như phát hành L/C
2.3. Tăng thời hạn hiệu lực thư tín dụng Như phát hành L/C
2.4. Các sửa đổi khác USD20/ món
2.5. Thanh toán ngay Từ 0.2% tối thiểu USD20 (*)
2.6. Chấp nhận hối phiếu trả chậm Từ 0.1% /tháng tối thiểu USD20 (*)
2.7. Thanh toán hối phiếu trả chậm Từ 0.1% tối thiểu USD20 (*)
2.8. Hủy thư tín dụng USD20/ món
2.9  Phí dị đồng USD80/ món
   
VI/ BẢO LÃNH NGÂN HÀNG  
1. Phát hành bảo lãnh ngân hàng   
1.1. Dự thầu  
1.1.1. Kí quĩ toàn phần bằng tiền gửi/tiền gửi có kì hạn với PBVN 1.25%/năm tối thiểu VND300K
1.1.2. Kí quĩ bằng Thư bảo lãnh/Bảo lãnh dự phòng 1.5 %/ năm tối thiểu VND500K
1.1.3. Kí quĩ bằng tài sản đảm bảo khác (được PBVN chấp thuận) 1.75% p.a. (min. VND300K)
1.2. Thực hiện hợp đồng  
1.2.1.  Kí quĩ toàn phần bằng tiền gửi/tiền gửi có kì hạn với PBVN 1.5% p.a (min. VND300K)
1.2.2. Kí quĩ bằng Thư bảo lãnh/Bảo lãnh dự phòng 1.75% p.a. (min VND300K)
1.2.3. Kí quĩ bằng tài sản đảm bảo khác (được PBVN chấp thuận) 2.25% p.a. (min. VND300K)
1.3. Tài chính  
1.3.1.  Kí quĩ toàn phần bằng tiền gửi/tiền gửi có kì hạn với PBVN 1.75% p.a. (min. VND300K)
1.3.2. Kí quĩ bằng Thư bảo lãnh/Bảo lãnh dự phòng 2.25% p.a. (min. VND300K)
1.3.3. Kí quĩ bằng tài sản đảm bảo khác (được PBVN chấp thuận) 2.75% p.a. (min. VND300K)
2. Sửa đổi  
2.1. Tăng giá trị/thời hạn hiệu lực Như phí phát hành bảo lãnh
2.2. Sửa đổi khác VND300K
2.3. Thông báo thư bảo lãnh của NH nước ngoài và sửa đổi USD20/ món
3. Bảo lãnh nhận hàng  
3.1. Ký hậu vận đơn gốc USD20/ món
3.2. Không ký hậu vận đơn gốc (Nếu bảo lãnh nhận hàng không được gửi lại trong vòng 3 tháng sẽ thu thêm 50 Đô la Mỹ ) USD50/ món

Trụ sở chính:Tầng 1,10 và 11, Tòa nhà Hanoi Tungshing Square, số 2 Ngô Quyền,Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại:+84-24-39438999 - Fax:+84-24-39439005- Email:customerservice@publicbank.com.vn

Copyright © 2016 Public Bank Vietnam Limited ALL RIGHTS RESERVED