GÓI TRẢ LƯƠNG ĐỊNH KỲ (01/07/2020 - 31/12/2020)

Với mong muốn mang lại sự tiện lợi, tiết kiệm thời gian cũng như giảm thiểu rủi ro, PBVN ra mắt gói trả lương định kỳ dành cho khách hàng doanh nghiệp nhằm giúp quý khách hàng dễ dàng quản lý việc chi lương cho doanh nghiệp của mình.

Thời gian diễn ra chương trình:

Từ ngày 01/07/2020 đến ngày 31/12/2020

Đối tượng khách hàng áp dụng:

Doanh nghiệp vừa và nhỏ & nhân viên của doanh nghiệp đó

Nội dung chương trình:

Việc chi trả lương cho nhân viên sẽ được thực hiện bằng phương thức chuyển khoản vào tài khoản của nhân viên được mở tại PBVN với các lợi ích sau:

i. Đối với doanh nghiệp

  • Miễn phí mở tài khoản thanh toán lần đầu tiên

  • Miễn phí duy trì tài khoản trong năm đầu tiên

  • Miễn phí dịch vụ trả lương trong năm đầu tiên

  • Miễn phí dịch vụ trả lương trực tuyến trong năm đầu tiên

  • Các ưu đãi khác về phí chuyển tiền và các loại phí khác, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chi nhánh/phòng giao dịch gần nhất của chúng tôi để biết thêm thông tin

ii. Đối với nhân viên của doanh nghiệp

Đối với nhân viên

  • Miễn phí mở Tài khoản Thanh toán Ưu đãi lần đầu tiên

  • Miễn phí phát hành thẻ ATM lần đầu tiên

  • Miễn phí rút tiền tại cây ATM của các ngân hàng khác được PBVN quy định theo từng thời gian cụ thể

Đối với cán bộ quản lý cấp cao

  • Ưu đãi về lãi suất hấp dẫn khi đăng ký gói vay mua nhà đặc biệt (HOME 1)/ gói vay mua ô tô đặc biệt (AUTO 1)

  • Ưu đãi về lãi suất hấp dẫn khi gửi tiền kỳ hạn từ 12 tháng trở lên.

Các điều kiện và điều khoản được áp dụng, quý khách hàng vui lòng liên hệ tới chi nhánh/phòng giao dịch gần nhất để biết thêm thông tin chi tiết



Mã ngoại tệ Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Mua tiền mặt Bán tiền mặt
USD 23.065 23.255 23.035 23.255
MYR 5.607 5.736 N/A N/A
AUD 16.789 17.300 16.621 17.300
CAD 17.531 18.083 17.356 18.083
CHF 25.128 25.814 24.876 25.814
CNY 3.478 3.563 N/A N/A
DKK 3.641 3.782 N/A N/A
EUR 27.178 27.929 26.906 27.929
GBP 30.523 31.288 30.218 31.288
HKD 2.940 3.038 2.910 3.038
JPY 216 226 214 226
NZD 16.085 16.365 N/A N/A
SEK 2.668 2.786 N/A N/A
SGD 17.027 17.571 16.857 17.571
THB 748 782 672 782